Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 9 trên tổng số 9 kết quả
- 杓シャク、チョウ、テキ、ヒョウ、ひしゃくladle, scoop
- 汲キュウ、く.む、くみdraw (water), ladle, scoop, pump
- 挖アツ、アチ、あば.くdig, dig out, gouge out, scoop
- 酌シャク、く.むbar-tending, serving sake, the host, draw (water)
- 鏟サン、セン、いたがねspade, shovel, trowel, scoop
- 掬キク、コク、きく.す、むす.ぶ、すく.うscoop up water with the hand
- 刔ケツ、えぐ.るscoop out, gouge
- 樔ソウ、す、すく.う、た.えるnest, dip up, scoop up, come to an end
- 剜ワン、けず.る、えぐ.るcut, cut out, pick out, scoop out
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





