Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 26 kết quả
- 同ドウ、おな.じsame, agree, equal
- 咸カン、ゲン、みな、しげall, same
- 雨ウ、あめ、あま-、-さめrain
- 鮫コウ、さめ、みずちshark
- 彙イ、はりねずみsame kind, collect, classify, category
- 覚カク、おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.るmemorize, learn, remember, awake
- 冷レイ、つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややかcool, cold (beer, person), chill
- 鯊サ、シャ、さめ、はぜgoby (fish)
- 伉コウ、たぐ.い、なら.ぶsame kind, compare with
- 魦サ、シャ、ショウ、さめ、ちちぶshark family, including some rays and skates
- 鮻サ、シャ、ショウ、さめ、ちちぶ
- 鯋サ、さめ
- 鱁チク、ジク、さめ
- 𩵓さめ
- 𫚂さめ
- 𬵈さめ
- 𬵏さめ
- 醒セイ、さ.ます、さ.めるawake, be disillusioned, sober up
- 疇チュウ、うね、たぐい、ひと.しいbefore, companion, same kind
- 覺カク、おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.るmemorize
- 旁ボウ、ホウ、つくり、かたがた、かたわらRHS of character, at same time
- 偶グウ、たまaccidentally, even number, couple, man & wife
- 寤ゴ、さ.めるawake, understand
- 覐カク、おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.るa sleep, to realize, to feel
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





