Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 荻テキ、おぎreed, rush
- 忩ソウ、にわか、あわ.てるrush, hurry, be flustered
- 怱ソウ、にわか、あわ.てる、さとrush, hurry, be flustered
- 蘆ロ、あし、よしreed, rush
- 匆ソウ、いそが.しいrush, hurry, be flustered
- 猛モウ、たけ、たけし、たけるfierce, rave, rush, become furious
- 苫セン、とまrush matting
- 藺リン、いrush, used for tatami covers, surname
- 蒯カイ、ケrush, of which various things are made
- 苕チョウ、ショウ、えんどうrush plant
- 菼タン、おぎrush or sedge
- 篷ホウ、とまwoven rush awning
- 窣ソツ、ソチto rush out of a den, rustling, whispering
- 騖ブ、ム、はせるgallop, rush about, pursue, run
- 笪タン、タツ、タチ、う.つcoarse mat of rushes or bamboo
- 茢レツ、レチ、レイ、あしのほsedges, rushes
- 磷リン、ロウ、リョウ、なが.れる、うすいPhosphorus (element), water rushing between rocks
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





