Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 33 kết quả
- 走ソウ、はし.る、はしりrun
- 奔ホン、はし.るrun, bustle
- 馳チ、ジ、は.せるrun, gallop, sail, drive (a wagon)
- 駆ク、か.ける、か.るdrive, run, gallop, advance
- 趨スウ、ソク、しゅ、おもむ.く、はし.るrun, go, quick, tend towards
- 駈ク、か.ける、か.るrun, gallop, advance
- 驟シュウ、にわか、はせ.るrun, suddenly
- 跑ホウ、ビョウ、ハク、だく、あが.くrun, flee, leave in hurry, trot
- 运ウン、はし.るrun, simplified form of kanji for luck, fortune, ship
- 騳トク、はし.るrun, race
- 綻タン、ほころ.びるbe rent, ripped, unravel, run
- 騑ヒ、そえうまhorse, run
- 赱ソウ、はし.るwalk, go on foot, run, leave
- 騖ブ、ム、はせるgallop, rush about, pursue, run
- 沿エン、そ.う、-ぞ.いrun alongside, follow along, run along, lie along
- 轢レキ、ひ.く、きし.るrun over
- 駛シ、は.せる、はや.いrun fast
- 騁テイ、はせ.るrun fast, gallop, as one pleases
- 尽ジン、サン、つ.きる、つ.くす、つ.かすexhaust, use up, run out of, deplete
- 駾タイ、はし.るrun away
- 逩ホン、カム、はし.るto run quickly
- 駻カンrage, run wild
- 憁ソウignorant and foolish, run around aimlessly, unable to fulfill one's will
- 罄ケイ、キョウ、むな.しいexhaust, run out, use up, empty
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





