Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 荒コウ、あ.らす、あ.れる、あら.い、すさ.ぶlaid waste, rough, rude, wild
- 悍カン、たけし、あらしrough, clumsy, violent
- 麁ソ、あら.いrough, crude, coarse
- 絁シ、つむぎrough, indelicate silk
- 疎ソ、ショ、うと.い、うと.む、まば.らalienate, rough, neglect, shun
- 粗ソ、あら.い、あら-coarse, rough, rugged
- 麤ソ、はな.れる、あら.いrough, coarse, big
- 皶サrough skin, rough
- 觕ソ、ソウ、ジョウ、あら.いcoarse, rough, rude
- 麄ソ、はな.れる、あら.いcoarse, rough, rude
- 澁ジュウ、シュウ、しぶ、しぶ.い、しぶ.るastringent, harsh, uneven, rough
- 㟴カイ、ケ、イlump on the hills, rugged, rough, lofty
- 濇ショク、シキ、シュウ、とどこお.るastringent, harsh, rough, uneven
- 糙ソウ、くろごめcoarse, harsh, rough, unpolished rice
- 鷙ゴウ、シ、チツbird of prey, desolate, rough, daring
- 澀ジュウ、シュウ、しぶ、しぶ.い、しぶ.るastringent, harsh, uneven, rough
- 籬リ、まがき、かきrough-woven fence, bamboo hedge
- 簀サク、ジャク、セキ、すrough mat (reeds)
- 皹クン、キン、ひび、あかぎれskin cracks or roughness
- 皸クン、キン、ひび、あかぎれskin cracks or roughness
- 稾コウ、わら、したがきdraft, manuscript, rough copy
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





