Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 捲ケン、ま.く、ま.くる、まく.る、めく.るroll, wind, coil, turn pages
- 礧ライ、ルイroll
- 綑コン、お.るcoil, roll, bundle, tie up
- 巻カン、ケン、ま.く、まき、ま.きscroll, volume, book, part
- 摶タン、セン、まる.いroll into a ball, slap
- 揕チン、う.つ、さ.すroll up sleeves, fight bare fist
- 丸ガン、まる、まる.める、まる.い、まround, full (month), perfection, -ship
- 匹ヒツ、ひきequal, head, counter for small animals, roll of cloth
- 碡トク、チク、ジクstone roller used to level fields
- 畐フク、ヒョク、ヒキto fill, roll of cloth
- 砣タ、いしstone roller, heavy stone, weight, plummet
- 轆ロク、ころpulley, roller
- 砑ガ、ゲ、するto grind, to calender, to polish, to roll with a stone roller
- 輥コン、まわるturn round, revolve, roller
- 磟リク、ロクmediocre, busy, occupied, roller
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





