Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 22 trên tổng số 22 kết quả
- 奪ダツ、うば.うrob, take by force, snatch away, dispossess
- 簒サン、セン、うば.うrob
- 盗トウ、ぬす.む、ぬす.みsteal, rob, pilfer
- 褫チ、うば.うrob
- 掠リャク、リョウ、かす.める、かす.る、かす.れるpillage, rob, graze, skim
- 壮ソウ、さかん、つよしrobust, manhood, prosperity
- 裴ハイ、ヒ、ベ、たちもとお.るlong robes
- 篹サン、ゼン、かたみto rob, to collect, to edit, bamboo basket
- 黻フツ、あやlap robe, embroidery pattern
- 裲リョウ、うちかけancient robe
- 褞ウン、オン、ぬのこrobe
- 袞コンimperial robes
- 刼キョウto plunder, to rob openly
- 帔ヒ、ふくろskirt, long robe for women, having no sleeves and fasten down the front
- 賊ゾクburglar, rebel, traitor, robber
- 宼コウ、あだ.するtyrannical, cruel, to rob, to plunder
- 褎シュウ、ジュ、ユウ、ユ、そでsleeve, ample flowing robes
- 褏シュウ、ジュ、ユウ、ユ、そでsleeve, ample flowing robes
- 暋ビン、コン、つと.めるstrong, robust, tough
- 敃ビン、ミン、フン、つと.めるstrong, robust, vigorous
- 壯ソウ、さかん、たけしbig, large, robust, name of tribe
- 萑カン、スイ、おぎgrass used for making mats, Huanpu, place famous for robbers
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





