Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 轟ゴウ、コウ、とどろ.かす、とどろ.くroar, thunder, boom resound
- 哮コウ、た.ける、ほ.えるroar, howl, growl, bellow
- 嘯ショウ、シツ、うそぶ.くroar, howl, recite emotionally, feign indifference
- 虓オウ、ヨウ、コウ、キョウ、うそぶ.くroar
- 嘨ショウ、シツ、シュウ、うそぶく、もぐぶくroar, howl, scream, whistle
- 嚄カク、ワク、わめ.く、ああroar
- 漰ホウ、ヒョウroar
- 咆ホウ、ほ.えるbark, roar, get angry
- 唸テン、うな.る、うなりgroan, roar
- 吒タshout, roar, bellow, scold
- 譹コウ、さけ.ぶ、たぶら.かすto shout, roar, terrify, swiftly
- 闞カン、ケン、のぞ.むglance, peep, roar, growl
- 呴ク、コウbreathe on, yawn, roar
- 吼コウ、ク、ほ.えるbark, bay, howl, bellow
- 猇オウ、ヨウ、コウ、キョウ、うそぶ.くthe roar of a tiger, to intimidate, to scare
- 嘷コウ、ほ.える、さけ.ぶthe roaring of wild beasts, to howl, to wail, to bawl
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





