Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 53 kết quả
- 裕ユウ、すけ、のり、ひろ、ひろしabundant, rich, fertile
- 豊ホウ、ブ、ゆた.か、とよ、てbountiful, excellent, rich
- 厚コウ、あつ.い、あか、あ、あっthick, heavy, rich, kind
- 豐ホウ、ブ、ゆた.か、とよbountiful, excellent, rich
- 醰タン、ドンbitter taste in wine, rich, full flavoured
- 壤ジョウ、つちsoil, loam, earth, rich
- 飦ケン、コン、セン、カン、かゆwell-boiled congee or gruel, thick, rich
- 律リツ、リチ、レツ、たかし、のりrhythm, law, regulation, gauge
- 篥リキ、リツ、リチhorn, flageolet
- 溧リツ、リチriver in Anhui and Jiangsu province
- 傈リツ、リチtribe
- 嵂リツ、リチ、けわ.しいlofty
- 㗚リツ、リチvexingly verbose or wordy, prosy, complicated, annoying
- 㟳リツ、リチ
- 㠥リツ、リチ、ライ、レ、ルイ
- 䔁リツ、リチ
- 䔞リツ、リチ
- 䡃リツ、リチ
- 䬆リ、リツ、レイ、リチ
- 凓リツ、リチ、さむ.いshiver, severe cold
- 哷レツ、レチ、リツ、リチ
- 塛リツ、リチ
- 寽リン、リチ、リツ、と.る、つま.むhandful, pinch
- 搮リツ、リチ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





