Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 求キュウ、グ、もと.めるrequest, want, wish for, require
- 頼ライ、たの.む、たの.もしい、たよ.る、よちtrust, request
- 訊ジン、シュン、シン、き.く、と.うrequest, question, investigate
- 願ガン、ねが.う、-ねがい、らpetition, request, vow, wish
- 需ジュdemand, request, need
- 希キ、ケ、まれ、こいねが.う、のぞhope, beg, request, pray
- 嘱ショク、しょく.する、たの.むentrust, request, send a message
- 囑ショク、しょく.する、たの.むrequest, send a message
- 籲ユ、ヤク、よ.ぶappeal, request, implore
- 托タク、たく.する、たの.むrequesting, entrusting with, pretend, hint
- 託タク、かこつ.ける、かこ.つ、かこ.つけるconsign, requesting, entrusting with, pretend
- 凂バイto request, to ask a favour of
- 浼バイ、マイ、バン、マン、けが.すto request, to ask a favour of
- 侂タク、よ.せる、たの.むto commission, to entrust to, to depute, to request
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





