Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 速ソク、はや.い、はや-、はや.める、すみ.やかquick, fast
- 霍カク、にわか、つるquick, sudden
- 颯サツ、ソウ、さっ.とsudden, quick, sound of the wind
- 倏シュク、たちまちquick, prompt
- 寁サン、ショウ、すみ.やか、としquick, fast
- 亟キョク、キ、ケ、しばしば、すみやかfast, quick, sudden
- 趨スウ、ソク、しゅ、おもむ.く、はし.るrun, go, quick, tend towards
- 慓ヒョウfast, quick
- 欻クツ、クチsudden, abrupt, quick
- 躩キャク、カク、ケキ、すすまないtake quick, short steps
- 夲ホン、もとadvance quickly, to go back and forth, origin, source
- 俈コクto inform quickly, an urgent communication
- 逩ホン、カム、はし.るto run quickly
- 嚳コク、つ.げるmythical emperor, to inform quickly, an urgent communication
- 聦ソウ、さと.い、みみざと.いthe hearing, to listen, astute, clever
- 歆キン、コン、う.けるlike, admire, willingly, gladly
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





