Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 清セイ、ショウ、シン、きよ.い、きよ.まるpure, purify, cleanse, exorcise
- 淳ジュン、シュン、あつ.い、あつ、あつしpure
- 瀟ショウpure, clean
- 淨ジョウ、セイ、きよ.める、きよ.いpure, clean, unspoiled
- 洌レツ、レイ、きよ.いpure
- 粹スイ、いきpure, unadulterated, select
- 潔ケツ、いさぎよ.い、きよ、きよしundefiled, pure, clean, righteous
- 湻シュン、あつ.いpure, unmixed, genuine, honest
- 晧コウbright, pure
- 淑シュク、しと.やか、すく、とし、よしgraceful, gentle, pure
- 涓ケンdrop, pure
- 湛タン、チン、ジン、セン、しず.むfill, wear (a smile), clear, pure
- 凈ソウ、ショウ、ひややかclean, pure, cleanse
- 皜コウwhite, bright, clear, pure
- 瀞セイ、ショウ、ジュウ、とろ、きよ.いpure water, clear water, pool in a river
- 醇ジュン、シュン、もっぱら、こい、あついpure sake, purity, affection
- 鎏リュウ、ル、うつく.しいかねpure gold
- 瀅エイ、ヨウ、ケイ、キョウ、おがわclear, pure water, lucid, glossy
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





