Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 29 kết quả
- 引イン、ひ.く、ひ.ける、いな、ひきpull, tug, jerk, admit
- 牽ケン、ひ.くpull, tug, drag, lead by hand
- 曳エイ、ひ.く、ひき、びきpull, tug, jerk, admit
- 揄ヨウ、ユウ、ユpull, tease, play with
- 輓バン、おそ.い、ひ.くpull
- 扎サツ、アツpull, tie up, prick, stab
- 抽チュウ、ひき-pluck, pull, extract, excel
- 掎キ、ひ.くpull, hold back
- 搆コウpull, cause
- 扳ハン、ひ.く、さ.く、ひきとめるpull, drag, right itself
- 曵エイ、ひ.く、びきtrail, tow, drag, pull
- 摟ロウ、ル、ひ.くhug, embrace, drag, pull
- 繹エキ、ヤク、たずね.る、ぬ.くpull out
- 抜バツ、ハツ、ハイ、ぬ.く、-ぬ.くslip out, extract, pull out, pilfer
- 掣セイ、セツ、ひ.くpull back, restrain
- 撏サン、シン、と.るpull out, pluck, take hold of
- 擢テキ、タク、ぬ.く、ぬき.んでるexcel in, surpass, pull out, select
- 揎セン、かか.げるto pull up the sleeves and stretch out the arms, to strike with bare fists
- 揠サツ、アツ、ぬ.く、ふだto pull up, to eradicate
- 毮むし.るto pull out hair, etc., (kokuji)
- 拔バツ、ハイ、ぬ.く、ぬ.ける、ぬ.かすextract, pull out, pilfer, quote
- 轆ロク、ころpulley, roller
- 轤ロpulley
- 搯トウ、とりだ.すtake out, pull out
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





