Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 12 trên tổng số 12 kết quả
- 作サク、サ、つく.る、つく.り、-づく.りmake, production, prepare, build
- 設セツ、もう.ける、したestablishment, provision, prepare
- 調チョウ、しら.べる、しら.べ、ととの.う、ととの.えるtune, tone, meter, key (music)
- 庤チ、ジ、たくわ.えるprepare
- 拵ソン、こしら.えるmake, prepare, arrange
- 廞キン、コン、カン、ケン、つら.ねるto prepare horses and chariots for battle
- 庀ヒ、ヘイ、ハイ、おさ.めるto prepare, to regulate, to hand up
- 餚コウ、ギョウ、そな.えるprepared meat, food
- 僃ビ、そな.える、そな.わるprepared
- 賅カイ、た.りるprepared for, inclusive
- 侅カイ、むせ.ぶto give, prepared for included in, embraced in
- 饔ヨウ、ユ、に.るbreakfast, eat prepared food
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





