Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 研ケン、と.ぐ、のりpolish, study of, sharpen
- 琢タク、みが.く、あや、たかpolish
- 瑳サ、みが.くpolish, brilliant white luster of a gem, artful smile
- 攻コウ、せ.める、おさむaggression, attack, criticize, polish
- 磋サ、みが.くpolish
- 磨マ、みが.く、す.る、おさむgrind, polish, scour, improve
- 摩マ、ま.する、さす.る、す.るchafe, rub, polish, grind
- 砺レイ、あらと、みが.く、とwhetstone, polish
- 鎣エイ、ヨウ、ケイ、ギョウ、みが.くpolish
- 琢タク、みがくpolish
- 礪レイ、あらと、みが.く、とwhetstone, polish
- 練レン、ね.る、ね.り、ねりpractice, gloss, train, drill
- 艶エン、つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めくglossy, luster, glaze, polish
- 錬レン、ね.るtempering, refine, drill, train
- 艷エン、つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めくluster, glaze, polish, charm
- 練コウ、レン、ね.るknead, train, polish
- 粺ハイ、ハ、ベ、しらげよねpolished rice or millet
- 彧イク、あやrefined, cultured, polished
- 砑ガ、ゲ、するto grind, to calender, to polish, to roll with a stone roller
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





