Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 葉ヨウ、は、よ、わleaf, plane, lobe, needle
- 凷カイ、ケ、かた.まり、つちくれdirt clod, piece
- 棋キ、ごchess piece, Japanese chess, shogi
- 接セツ、ショウ、つ.ぐtouch, contact, adjoin, piece together
- 璠ハン、ボン、たまpiece of precious jade
- 琮ソウ、スoctagonal piece of jade with hole in middle
- 凑ソウ、みなと、あつ.まるpiece together, assemble
- 瑄センornamental piece of jade several
- 玦ケツ、ケチbroken piece of jade
- 兜トウ、ト、かぶとhelmet, head piece
- 珏カク、コクtwo pieces of jade joined together
- 䐈ショク、シキ、チョク、チキa piece of one foot two inches dried seasoned meat, to paste up, to attach to, to stick up
- 玨カクtwo pieces of jade joined together
- 鬘バン、マン、かつら、かずらwig, hair piece
- 斵タク、きるto cut to pieces, to hack, to chop or hew, to carve for ornaments
- 胾シ、きりみminced meat, cut meat into piece
- 枼ヨウ、うすいきふだ、まどtable, flat pieces of wood, slip, leaf
- 䯊カ、ケthe pelvis, bone stuck in the throat, the kneecap, patella
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





