Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 65 kết quả
- 豆トウ、ズ、まめ、まめ-、どbeans, pea, midget
- 豌エン、ワンpea
- 治ジ、チ、おさ.める、おさ.まる、なお.るreign, be at peace, calm down, subdue
- 和ワ、オ、カ、やわ.らぐ、やわ.らげるharmony, Japanese style, peace, soften
- 平ヘイ、ビョウ、ヒョウ、たい.ら、たい.らげるeven, flat, peace
- 梨リ、なし、かpear tree
- 峠とうげmountain peak, mountain pass, climax, crest
- 桃トウ、もも、み、ものpeach
- 嶺レイ、リョウ、みね、ねpeak, summit
- 峯ホウ、みね、ねpeak, summit
- 珠シュ、たま、す、とも、まpearl, gem, jewel
- 嶽ガク、たけ、たきpeak
- 泰タイ、た、はす、ひろ、やpeaceful, calm, peace, easy
- 康コウ、かん、こ、みち、やすease, peace
- 岑シン、ギン、みねpeak, mountaintop
- 棠トウ、やまなしwild pear tree, crabapple tree
- 岳ガク、たけ、おか、たか、たけんpoint, peak, mountain
- 靖セイ、ジョウ、やす.んじる、のぶ、やすpeaceful
- 峰ホウ、みね、ね、ぶ、ほsummit, peak
- 巒ラン、みねsmall peak
- 鎮チン、しず.める、しず.まる、おさえ、しげtranquilize, ancient peace-preservation centers
- 琲ハイ、つらぬくstring of many pearls
- 鎭チン、しず.める、しず.まる、おさえancient peace-preservation centers
- 崟ギン、みねpeak, mountaintop, steep, lofty
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





