Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 路ロ、ル、-じ、みちpath, route, road, distance
- 蹊ケイ、みち、わた.るpath
- 径ケイ、みち、こみち、さしわたし、ただちにdiameter, path, method
- 廸テキ、みち、みちび.く、すす.む、いた.るpath, way, guide, lead
- 徑ケイ、みち、こみち、さしわたし、ただちにpath, diameter, method
- 逕ケイ、みち、こみち、さしわたし、ただちにpath
- 迪テキ、みち、みちび.く、すす.む、いた.るedify, way, path
- 衜トウ、みちway, path
- 畷テツ、テイ、セイ、なわてrice field ridge path
- 陌ハク、まち、みち、はざeast-west path between paddies, road
- 哀アイ、あわ.れ、あわ.れむ、かな.しいpathetic, grief, sorrow, pathos
- 嶝トウ、さかみちhill, uphill path
- 迤イ、タ、な.なめwind, walk out of straight path
- 迆イ、タ、な.なめwind, walk out of straight path
- 佰ヒャク、ハク、おさhundred, leader of 100 men, east-west path between paddies
- 愴ソウ、いたま.しい、いた.むsad, pathetic
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





