Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 次ジ、シ、つ.ぐ、つぎ、きnext, order, sequence
- 使シ、つか.う、つか.い、-つか.い、-づか.いuse, send on a mission, order, messenger
- 順ジュン、あや、あり、おき、おさむobey, order, turn, right
- 誂チョウ、あつら.える、いど.むorder
- 序ジョ、つい.で、ついで、つぐpreface, beginning, order, precedence
- 秩チツ、ちち、ちっregularity, salary, order
- 覶ラ、ラン、レン、み.るto look about, order, sequence, complicated thought which is not easy to express
- 令レイ、のり、りょう、れorders, laws, command, decree
- 勅チョク、いまし.める、みことのり、て、のりimperial order
- 敕チョク、いまし.める、みことのりan imperial order or decree
- 㫪ショウto pound (grain) in order to remove the husk
- 吩フン、ふ.くgive an order, sprout forth
- 詻ガク、ギャク、リャク、ラク、いいあらそ.うorders
- 湢ヒョク、ゆどのbathroom, neat, orderly
- 嫥セン、タン、もっぱら、ととの.えるwholly, solely, entirely, lovey
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





