Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 9 trên tổng số 9 kết quả
- 物ブツ、モツ、もの、もの-thing, object, matter
- 体タイ、テイ、からだ、かたち、なりbody, substance, object, reality
- 的テキ、まと、いくは、ゆくはbull's eye, mark, target, object
- 體タイ、テイ、からだ、かたちthe body, substance, object, reality
- 躰タイ、テイ、からだ、かたちthe body, substance, object, reality
- 枚マイ、バイ、ひらsheet of..., counter for flat thin objects or sheets
- 骾コウ、キョウany object that sticks in throat, bony
- 珓コウ、キョウtwo hemispherical objects
- 忒トク、か.わるexcessive, too, very-usually of objectionable things, to err
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





