Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 譜フmusical score, music, note, staff
- 疏ソ、ショ、あら.い、うと.い、うと.むpass through, note, commentary, estrangement
- 名メイ、ミョウ、な、-な、とname, noted, distinguished, reputation
- 解カイ、ゲ、と.く、と.かす、と.けるunravel, notes, key, explanation
- 通ツウ、ツ、とお.る、とお.り、-とお.りtraffic, pass through, avenue, commute
- 註チュウnotes, comment, annotate
- 帳チョウ、とばりnotebook, account book, album, curtain
- 注チュウ、そそ.ぐ、さ.す、つ.ぐpour, irrigate, shed (tears), flow into
- 劄サツ、トウ、さす、かぎ、かまbrief note, official communique
- 觧カイ、ゲ、と.く、と.かす、と.けるnotes, key, explanation, understanding
- 徵チョウ、チ、しるし、めすsummon, recruit, musical note
- 㮍サン、センa memorandum tablet, slip of paper, fancy note-paper, a note
- 帖チョウ、ジョウ、かきものquire (of paper), bundle of seaweed, counter for screens, notebook
- 䇳セン、かきものa memoradum tablet, slip of paper, fancy notepaper, a note
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





