Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 197 kết quả
- 名メイ、ミョウ、な、-な、とname, noted, distinguished, reputation
- 行コウ、ギョウ、アン、い.く、ゆ.くgoing, journey, carry out, conduct
- 号ゴウ、さけ.ぶ、よびなnickname, number, item, title
- 称ショウ、たた.える、とな.える、あ.げる、かな.うappellation, praise, admire, name
- 鑁バンname
- 佟トウ、ズname
- 廖リョウempty, name
- 稱ショウ、たた.える、とな.える、あ.げる、かな.うcall, name, brand, address
- 昰ゼ、シ、これvar of "to be", "summer", name
- 滑カツ、コツ、すべ.る、なめ.らか、かりslippery, slide, slip, fail exam
- 嘗ショウ、ジョウ、かつ.て、こころ.みる、な.めるonce, before, formerly, ever
- 舐シ、ねぶ.る、な.めるlick, lap up, burn up, taste
- 氏シ、うじ、-うじfamily name, surname, clan
- 靼タン、タチ、タツ、なめ.す、なめしがわtanned leather, smooth leather
- 鞣ジュウ、ニュウ、なめ.す、なめしがわtanned leather
- 湘ショウname of Chinese river, the Sagami river
- 呫チョウ、ショウ、テン、な.める、ささや.くwhisper, lick, taste, petty
- 哾セツ、ヤツ、ヤチ、な.める
- 啛サイ、セ、な.める
- 嗒トウ、な.めるappear to have forgotten everything
- 嚌セイ、カイ、サイ、な.めるsip
- 甞ショウ、ジョウ、かつ.て、な.めるlick, lap up, burn up, taste
- 舓シ、ねぶ.る、な.めるto lick, to lap up, to burn up, to taste
- 舔テン、な.めるlick with tongue, taste
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





