Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 234 kết quả
- 吾ゴ、われ、わが-、あ-、あI, my, our, one's own
- 儂ドウ、ノウ、わし、かれI, my, he, his
- 名メイ、ミョウ、な、-な、とname, noted, distinguished, reputation
- 明メイ、ミョウ、ミン、あ.かり、あか.るいbright, light
- 命メイ、ミョウ、いのちfate, command, decree, destiny
- 宅タク、け、たか、たけ、やhome, house, residence, our house
- 玄ゲン、くろ、くろ.い、けん、はるmysterious, occultness, black, deep
- 倅サイ、ソツ、ソチ、せがれson, my son
- 鳳ホウ、フウ、おおとり、ふげmale mythical bird
- 予ヨ、シャ、あらかじ.めbeforehand, previous, myself, I
- 伜サイ、ソツ、ソチ、せがれson, my son
- 怪カイ、ケ、あや.しい、あや.しむsuspicious, mystery, apparition
- 余ヨ、あま.る、あま.り、あま.す、あんま.りtoo much, myself, surplus, other
- 鸞ランfabulous mythical bird, imperial
- 妙ミョウ、ビョウ、たえexquisite, strange, queer, mystery
- 俺エン、おれ、われI, myself
- 脈ミャク、すじvein, pulse, hope
- 苗ビョウ、ミョウ、なえ、なわ-、ねいseedling, sapling, shoot
- 茅ボウ、ミョウ、かや、ちがや、ちmiscanthus reed
- 冥メイ、ミョウ、くら.いdark
- 鯀コンlarge mythical fish, proper name
- 鯤コンlarge mythical fish, roe
- 嚳コク、つ.げるmythical emperor, to inform quickly, an urgent communication
- 媧カイ、ケ、カmythological snail goddess
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





