Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 13 trên tổng số 13 kết quả
- 泥デイ、ナイ、デ、ニ、どろmud, mire, adhere to, be attached to
- 淤オ、ヨ、どろmud, silt, clog up, obstruct
- 坭デイ、ナイ、デ、ニ、どろmud, mire, to paste, to plaster
- 溏トウmud
- 凃ト、チョ、トウ、トオmud, surname
- 淖ニョウ、トウ、どろslush, mud
- 圬オ、ウ、コ、こて、ぬ.るplaster over with layer of mud
- 溷コン、かわや、けが.れる、にご.る、みだ.れるget muddy
- 濘ネイ、ぬか.るmuddiness
- 淟テン、トン、にご.るturbid, muddy
- 垈タイ、ダイ、ぬたswamp, wetlands, muddy fields, (kokuji)
- 垩セイ、ショウ、ひじりholy, sacred, sage, simplification of white earth
- 憒カイ、みだ.れるconfused, troubled, muddle-headed
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





