Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 76 kết quả
- 岡コウ、おかmount, hill, knoll
- 架カ、か.ける、か.かるerect, frame, mount, support
- 乗ジョウ、ショウ、の.る、-の.り、の.せるride, power, multiplication, record
- 棚ホウ、たな、-だなshelf, ledge, rack, mount
- 鏤ル、ロウ、ちりば.めるinlay, set, mount
- 鑲ジョウ、ニョウ、ソウ、いがたinsert, inlay, set, mount
- 山サン、セン、やま、さ、やのmountain
- 峠とうげmountain peak, mountain pass, climax, crest
- 渓ケイ、たに、たにがわmountain stream, valley
- 麓ロク、ふもとfoot of a mountain
- 峨ガ、けわ.しいhigh mountain
- 塙カク、コウ、はなわ、かた.い、はなprojecting tableland or mountain
- 岱タイold name for a Chinese mountain, Taishan
- 裱ヒョウ、ひれto mount maps or scrolls, to paste
- 崋カ、クname of mountain
- 魍モウ、ボウspirits of mountains and streams
- 崧シュウ、シュ、スウ、そばだ.つhigh mountain, lofty, eminent
- 騶シュウ、シュ、ス、チュ、スウmounted escort, groom
- 岨ソ、ショ、いしやま、そばa rocky mountain
- 魑チ、すだまmountain spirits
- 峅くらshrine in the mountains, (kokuji)
- 尾ビ、おtail, end, counter for fish, lower slope of mountain
- 崚リョウmountains towering in a row
- 嶠キョウhigh pointed mountain
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





