Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 蛾ギ、ガ、ひむしmoth
- 蠹ト、きくいむしmoth, insects which eat into clot
- 䖸ガmoth
- 母ボ、はは、もmother
- 蟖シ、けむしmoth larva, grasshopper
- 姑コ、しゅうとめ、しゅうと、おば、しばらくmother-in-law
- 媽ボ、モ、ははmother, mare
- 妣ヒ、なきははmother
- 媼オウ、おうなmother, grandma, old woman
- 蛉レイdragonfly, moon moth
- 嫄ゲン、ガンan ancient emperor's mother's name, Qiang Yuan, consort to Gu
- 妗セン、ケン、カン、キン、ゴンwife of mother's brother
- 珧ヨウ、たいらぎmother-of-pearl
- 嫗ウ、オウ、あたた.める、おうなold woman, mother
- 蓷タイ、ツイ、スイ、めはじきleon urus sibiriacus, mother war
- 毋ブ、ム、はは、ぼ、ないdo not, must not, be not, mother radical (no. 80)
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





