Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 中チュウ、なか、うち、あた.る、あたるin, inside, middle, mean
- 狡コウ、キョウ、ずる.い、こす.い、わるがしこ.いcunning, sly, crafty, miserly
- 觳コク、カクan ancient measure, goblet, mean, frightened
- 犲サイ、やまいぬwolf, cruel, wicked, mean
- 以イ、もっ.て、もちby means of, because, in view of, compared with
- 術ジュツ、すべart, technique, skill, means
- 須ス、シュ、すべから.く、すべし、ひげought, by all means, necessarily
- 具グ、そな.える、つぶさ.に、ともtool, utensil, means, possess
- 義ギ、ただし、ちか、のり、よしrighteousness, justice, morality, honor
- 策サクscheme, plan, policy, step
- 屺キhill with trees or grass (some give the opposite meaning)
- 蜒エン、タンmeandering, serpentine
- 追ツイ、お.う、おいchase, drive away, follow, pursue
- 恉シ、こころmeaning, purport, drift
- 涒トン、イン、キン、は.くmeander
- 蜿エン、ワンmeandering
- 邐リ、つづ.くmeandering, winding
- 愡ソウmeaningless, foot race
- 陋ロウ、いや.しい、せま.いnarrowness, meanness, humbleness
- 秏コウ、カイ、ボウ、モウto waste, to destroy, to diminish (hence it came to mean a rat)
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





