Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 26 kết quả
- 的テキ、まと、いくは、ゆくはbull's eye, mark, target, object
- 点テン、つ.ける、つ.く、た.てる、さ.すspot, point, mark, speck
- 跡セキ、あとtracks, mark, print, impression
- 痕コン、あとmark, foot print
- 號コウ、さけ.ぶ、よびなmark, sign, symbol, number
- 星セイ、ショウ、ほし、-ぼしstar, spot, dot, mark
- 迹セキ、シャク、あと、どmark, print, impression
- 標ヒョウ、しるべ、しるし、しべsignpost, seal, mark, stamp
- 印イン、しるし、-じるし、しる.すstamp, seal, mark, imprint
- 符フtoken, sign, mark, tally
- 點テン、つ.ける、つ.く、た.てる、さ.すpoint, mark, speck, decimal pt
- 畫ガ、カク、エ、カイ、えが.くpicture, sketch, drawing, stroke
- 市シ、いち、い、ちmarket, city, town
- 耶ヤ、ジャ、かquestion mark
- 販ハンmarketing, sell, trade
- 乎コ、オ、か、ああ、かなquestion mark, ?
- 鴨オウ、かも、あひるwild duck, easy mark
- 桓カンmarking post
- 哉サイ、かな、や、か、すけhow, what, alas, question mark
- 逸イツ、そ.れる、そ.らす、はぐ.れる、いっdeviate, idleness, leisure, miss the mark
- 闠カイ、キgate of a market
- 闤カン、ゲン、ワン、エン、かきwall around market place
- 絜ケツ、ケチ、ケイ、カツ、あさmarking line, ascertain, assess, measure
- 疤ハ、ヘ、やまいscar, cicatrix, birth-mark
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





