Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 289 kết quả
- 夫フ、フウ、ブ、おっと、それhusband, man
- 牼コウ、キョウ、カン、ケンman
- 仁ジン、ニ、ニン、きみ、くhumanity, virtue, benevolence, charity
- 政セイ、ショウ、まつりごと、まん、ただpolitics, government
- 万マン、バン、よろず、かず、まten thousand, 10,000
- 学ガク、まな.ぶ、たか、のりstudy, learning, science
- 満マン、バン、み.ちる、み.つ、み.たすfull, fullness, enough, satisfy
- 多タ、おお.い、まさ.に、まさ.るmany, frequent, much
- 漫マン、みだり.に、そぞ.ろcartoon, involuntarily, unrestrained, in spite of oneself
- 幡マン、ハン、バン、ホン、はたflag
- 茨シ、ジ、いばら、かや、くさぶきbriar, thorn
- 真シン、ま、ま-、まこと、さなtrue, reality, Buddhist sect
- 愛アイ、いと.しい、かな.しい、め.でる、お.しむlove, affection, favourite
- 慢マンridicule, laziness
- 萬マン、バン、よろず、かず、まten thousand, 10,000
- 老ロウ、お.いる、ふ.ける、えび、おいold man, old age, grow old
- 曼マン、バン、なが.いwide, beautiful
- 蔓マン、バン、はびこ.る、つるvine, tendril, influence, connections
- 饅マンbean-jam dumpling, manjuu
- 卍バン、マン、まんじswastika, gammadion, fylfot
- 鰻マン、バン、うなぎeel
- 鬘バン、マン、かつら、かずらwig, hair piece
- 瞞マン、モン、バン、ボン、だま.すdeception
- 滿マン、バン、み.ちる、み.つ、み.たすfill, full, satisfied
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





