Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 50 kết quả
- 作サク、サ、つく.る、つく.り、-づく.りmake, production, prepare, build
- 造ゾウ、つく.る、つく.り、-づく.り、ずくりcreate, make, structure, physique
- 做サ、サク、ソ、な.す、つく.るmake
- 拵ソン、こしら.えるmake, prepare, arrange
- 為イ、ため、な.る、な.す、す.るdo, change, make, benefit
- 負フ、ま.ける、ま.かす、お.うdefeat, negative, -, minus
- 隲チョク、シツ、のぼ.るstallion, climb, make
- 商ショウ、あきな.う、あきmake a deal, selling, dealing in, merchant
- 捗チョク、ホ、はかど.るmake progress
- 鑽サン、き.るmake fire by rubbing sticks
- 補ホ、おぎな.うsupplement, supply, make good, offset
- 償ショウ、つぐな.うreparation, make up for, recompense, redeem
- 騒ソウ、さわ.ぐ、うれい、さわ.がしいboisterous, make noise, clamor, disturb
- 靚セイ、ショウmake up face, ornament, quiet
- 鑚サン、き.るmake fire by rubbing sticks
- 藐ビョウ、バク、かろ.んじる、とお.いmake light of, far away, beautiful
- 挑チョウ、いど.むchallenge, contend for, make love to
- 响キョウ、ひび.くmake sound, make noise, sound
- 黷トク、けが.す、けが.れるmake dirty, become dirty
- 劖サン、た.つ、けず.るmake into mince, cut
- 劘バ、マ、ビ、ミ、けず.るmake into mince
- 嚾カン、タン、よ.ぶ、わめ.く、かまびす.しいmake a racket, call out to
- 丸ガン、まる、まる.める、まる.い、まround, full (month), perfection, -ship
- 甄ケン、シン、すえporcelain, make clear, distinguish between
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





