Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 卬キョウ、ゴウ、のぞ.む、な.す、たか.ぶるlofty, high, raise, high-priced
- 峩ガ、けわ.しいlofty
- 嵂リツ、リチ、けわ.しいlofty
- 屴リョク、リキ、そび.えるlofty
- 崱ショク、ジキlofty
- 嶔キン、コン、ケン、カン、けわ.しいlofty, towering
- 巃ロウ、ル、けわ.しいlofty
- 兀コツhigh & level, lofty, bald, dangerous
- 崧シュウ、シュ、スウ、そばだ.つhigh mountain, lofty, eminent
- 嶂ショウ、みねsteep, lofty
- 崴ワイ、エ、イhigh, lofty, precipitous
- 卲ショウ、たか.いeminent, lofty, beautiful, surname
- 嶒ショウ、ゾウtowering, lofty, steep
- 䧧ギhigh mountains, steep, lofty
- 嶸コウ、オウ、エイ、ヨウ、けわ.しいhigh, steep, lofty, towering
- 崟ギン、みねpeak, mountaintop, steep, lofty
- 㟴カイ、ケ、イlump on the hills, rugged, rough, lofty
- 崛クツ、そばだ.つ、たか.いhigh & lofty (mountains)
- 崒シュツ、シュチ、ソツ、ゾチ、スイrocky peaks, lofty and dangerous
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





