Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 12 trên tổng số 12 kết quả
- 限ゲン、かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.りlimit, restrict, to best of ability
- 垠ギン、ゴン、きし、さか.いlimit, boundary
- 涯ガイ、はてhorizon, shore, limit, bound
- 埏セン、エン、はかみち、のぼ.る、やわら.げるboundary, limit
- 埸エキ、ヤク、さかい、あぜborder, limit, dike, frontier
- 域イキrange, region, limits, stage
- 程テイ、ほど、-ほど、ほとextent, degree, law, formula
- 埒レツ、ラツ、ラチ、らち.があく、かこ.いpicket, limits, be settled
- 因イン、よ.る、ちな.む、てcause, factor, be associated with, depend on
- 乏ボウ、とぼ.しい、とも.しいdestitution, scarce, limited
- 埓レツ、ラツ、ラチ、らち.があく、かこ.いpale, picket fence, limits, come to an end
- 狹キョウ、コウ、せま.い、せば.める、せば.まるnarrow, contract, reduce, tight
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





