Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 均キン、なら.す、ひとしlevel, average
- 庄ショウ、ソ、ソウ、ホウ、まさlevel, in the country, manor, village
- 坦タン、たいら、やすlevel, wide
- 扁ヘン、ひらたいlevel, small
- 域イキrange, region, limits, stage
- 崩ホウ、くず.れる、-くず.れ、くず.すcrumble, die, demolish, level
- 刨ホウ、ビョウ、けず.るcarpenter's plane, plane, level
- 踧シュク、テキ、ジャク、いきやすいuneasiness, nervousness, level
- 兀コツhigh & level, lofty, bald, dangerous
- 剷サン、セン、けず.るlevel off, pare down, raze ground
- 岼ゆりlevel spot part-way up a mountain, (kokuji)
- 碡トク、チク、ジクstone roller used to level fields
- 㙊チョウ、ジョウan area of level ground, an open space, a threshing floor, arena for drill, etc.
- 剗サン、セン、けず.るto level off, to trim, to pare down
- 墠セン、タンsmooth, hard spot made level for sacrificial altar
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





