Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 左サ、シャ、ひだり、そleft
- 阜フ、フウ、おかhill, mound, left village radical (no. 170)
- 罐カン、かま、ふ、べsteam boiler (left side only)
- 緯イ、よこいと、ぬきhorizontal, woof, left & right, (parallels of) latitude
- 残ザン、サン、のこ.る、のこ.す、そこな.うremainder, leftover, balance
- 屮テツ、サ、ひだりてleft hand, old grass radical (no. 45)
- 爿ショウ、ソウleft-side kata radical (no. 90)
- 偏ヘン、かたよ.るpartial, side, left-side radical, inclining
- 糏セツ、セチ、ソツ、ソチ、こごめrice grits left after hulling
- 脱ダツ、ぬ.ぐ、ぬ.げるundress, removing, escape from, get rid of
- 㡜セツ、セイ、セチragged clothes, left over, remainder, the excess
- 阝こざとplace, left village radical - 2 stroke form (no. 170)
- 殘ザン、のこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.りleftover, remain, balance
- 剩ジョウ、あまつさえ、あま.り、あま.るleftovers, residue, remains
- 賸ヨウ、ショウ、ますleftovers, residue, remains
- 餕シュン、セン、たべのこしleftovers
- 㣺シン、こころthe heart, the moral nature, the mind, the affections
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





