Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 32 kết quả
- 法ホウ、ハッ、ホッ、フラン、のりmethod, law, rule, principle
- 制セイsystem, law, rule
- 数スウ、ス、サク、ソク、シュnumber, strength, fate, law
- 典テン、デン、ふみ、のり、すけcode, ceremony, law, rule
- 則ソク、のっと.る、のり、すなわちrule, law, follow, based on
- 掟トウ、チョウ、ジョウ、テイ、おきてlaw, commandments, regulations
- 律リツ、リチ、レツ、たかし、のりrhythm, law, regulation, gauge
- 憲ケン、かず、のり、よしconstitution, law
- 程テイ、ほど、-ほど、ほとextent, degree, law, formula
- 卞ベン、ヘン、ハンlaw, rule, rash, hasty
- 臬ゲツlaw, rule, door post
- 灋ホウ、ハツ、ホツ、ふらん、のりlaw
- 范ハン、いがたbee, law, casting mould
- 笵ハン、ボン、のりbamboo frame, law
- 辟ヘキ、ヒ、きみ、ひら.く、め.すfalse, punish, crime, law
- 數スウ、ス、サク、ソク、シュnumber, strength, fate, law
- 令レイ、のり、りょう、れorders, laws, command, decree
- 姑コ、しゅうとめ、しゅうと、おば、しばらくmother-in-law
- 舅キュウ、しゅうとfather-in-law
- 格カク、コウ、キャク、ゴウ、いたるstatus, rank, capacity, character
- 聟セイ、むこson-in-law
- 壻セイ、むこson-in-law
- 芝シ、しば、こげ、しはturf, lawn
- 婿セイ、むこbridegroom, son-in-law
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





