Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 笑ショウ、わら.う、え.む、えみlaugh
- 咥テツ、キ、か.む、くわ.えるlaugh, chew, eat
- 嗤シ、わら.うlaugh, ridicule
- 唹オlaugh, smile
- 咍カイ、タイ、わら.う、よろこ.ぶlaugh
- 㖨ロクIndistinct nasal utterance, laugh, sound of birds
- 咿イ、つくりわら.いdescriptive of creaking, laugh
- 噱キャク、ガクlaugh heartily, laugh aloud
- 悝カイ、リ、たわむ.れるto laugh at, to pity, afflicted, sad
- 哂シン、わら.うderisive laugh, sneer
- 嘎カツ、ケチsound of laughter, bad, malevolent
- 听キン、ぽんど、わら.うopen-mouthed laughter, listen to, pound (sterling, lb)
- 謚エキ、シ、おくりなlaughing
- 咭キツ、ギチ、カツ、ケチsound of laughter, sound of mice squeaking
- 唲ジ、ニ、アイ、へつら.う、かたことforced laughter
- 哇ア、アイ、エ、ワ、かいfawning child's voice, laughing child's voice
- 嗢オツ、ラツ、ラチ、アツ、エチchoke, suffocate, vomit, laugh heartily
- 欬カイ、キ、せきcough, sound of laughter
- 肸キツ、キチ、コチ、ケツ、ケチspread out, smiling, laughing
- 唶シャ、セキ、シャク、サク、な.くsigh, groan, loud laughter
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





