Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 周シュウ、まわ.り、あまね、しゅ、すcircumference, circuit, lap
- 膝シツ、ひざknee, lap
- 黻フツ、あやlap robe, embroidery pattern
- 瑠ル、リュウ、るりlapis lazuli
- 舐シ、ねぶ.る、な.めるlick, lap up, burn up, taste
- 嘬サイ、セ、セイ、か.む、むさぼ.るto lap, to suck
- 璃リ、あきglassy, lapis lazuli
- 甞ショウ、ジョウ、かつ.て、な.めるlick, lap up, burn up, taste
- 琉リュウ、ルprecious stone, gem, lapis lazuli
- 舓シ、ねぶ.る、な.めるto lick, to lap up, to burn up, to taste
- 襟キン、えりcollar, neck, lapel, one's inner feelings
- 堕ダ、お.ちる、くず.す、くず.れるdegenerate, descend to, lapse into
- 嘗ショウ、ジョウ、かつ.て、こころ.みる、な.めるonce, before, formerly, ever
- 衿キン、コン、えりneck, collar, lapel
- 墮ダ、おち.る、くず.す、くず.れるdescend to, lapse into, degenerate
- 擷ケツ、つまばさ.む、はさ.むpick up, gather up, hold in lap
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





