Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 22 trên tổng số 22 kết quả
- 哉サイ、かな、や、か、すけhow, what, alas, question mark
- 焉エン、いずく.んぞ、ここに、これhow, why, then
- 嘸ブ、ム、さぞ、さぞや、さぞかしhow, indeed, I dare say
- 曷カツ、なんぞ、いつ、いずくんぞ、なにwhy, how, when
- 孰ジュク、いずれ、たれwhich, how, who
- 怎シン、ソ、いかで、なんぞwhy, how
- 㮈ナbut, how, what, a remedy
- 幾キ、いく-、いく.つ、いく.ら、いhow many, how much, how far, how long
- 哪ダ、ナwhich? where? how?
- 但タン、ただ.し、たじhowever, but
- 咷ドウ、チュウ、テキ、ジャク、な.くhowl, cry loudly
- 吠ハイ、ベイ、ほえ.る、ほ.えるbark, howl, cry
- 哮コウ、た.ける、ほ.えるroar, howl, growl, bellow
- 嘯ショウ、シツ、うそぶ.くroar, howl, recite emotionally, feign indifference
- 吼コウ、ク、ほ.えるbark, bay, howl, bellow
- 嘑コ、ク、さけ.ぶ、な.く、よ.ぶto menace, to howl at, to bawl
- 嘨ショウ、シツ、シュウ、うそぶく、もぐぶくroar, howl, scream, whistle
- 嘷コウ、ほ.える、さけ.ぶthe roaring of wild beasts, to howl, to wail, to bawl
- 雖スイ、いえど.も、これalthough, however
- 㗅コ、ゴangry, the throat, what? how? why? which?
- 而ジ、ニ、しこ.うして、しか.して、しか.もand yet, and then, but, however
- 虖コ、ク、ケイ、キョウ、ほ.えるto cry, to shout, to howl
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





