Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 96 kết quả
- 儂ドウ、ノウ、わし、かれI, my, he, his
- 史シ、あきら、あや、お、こhistory, chronicle
- 長チョウ、なが.い、おさ、お、おしゃlong, leader, superior, senior
- 教キョウ、おし.える、おそ.わる、のり、ひさteach, faith, doctrine
- 西セイ、サイ、ス、にし、いりwest, Spain
- 久キュウ、ク、ひさ.しい、きゅ、わlong time, old story
- 央オウ、あきら、え、お、さとcenter, middle
- 之シ、の、これ、ゆく、このof, this
- 永エイ、なが.い、え、と、のりeternity, long, lengthy
- 嫏ロウthe place where the Supreme Being stores his books, library
- 宣セン、のたま.う、とおる、のぶ、のぼるproclaim, say, announce
- 紀キ、おさむ、ただす、とし、ともchronicle, account, narrative, history
- 寿ジュ、ス、シュウ、ことぶき、ことぶ.くlongevity, congratulations, one's natural life
- 亀キ、キュウ、キン、かめ、ひさtortoise, turtle
- 尚ショウ、なお、たか、たかし、ないしesteem, furthermore, still, yet
- 剛ゴウ、かた、こう、ご、たかsturdy, strength
- 九キュウ、ク、ここの、ここの.つ、いちじくnine
- 密ミツ、ひそ.かsecrecy, density (pop), minuteness, carefulness
- 恒コウ、つね、つねに、のぶ、ひさconstancy, always
- 秘ヒ、ひ.める、ひそ.か、かく.すsecret, conceal
- 桐トウ、ドウ、きり、ひさ、きpaulownia
- 潜セン、ひそ.む、もぐ.る、かく.れる、くぐ.るsubmerge, conceal, hide, lower (voice)
- 菱リョウ、ひしdiamond (shape), water chestnut, rhombus
- 玖キュウ、ク、たま、き、ひさbeautiful black jewel, nine
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





