Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 葒コウ、グ、おおたでherb
- 苓レイ、リョウ、みみなぐさplant, herb, mushroom
- 荏ジン、ニン、えbean, perilla, herb, soft
- 莒キョ、コ、いもhemp-like plant, taro, herb
- 荃セン、ソン、セツ、セチ、サツaromatic herb, fine cloth
- 芎キュウ、クkind of herb
- 薰クン、かおる、かおりぐさ、かおりa medicinal herb, to cauterize
- 草ソウ、くさ、くさ-、-ぐさ、そgrass, weeds, herbs, pasture
- 苙リュウ、キュウtype of herb, pigsty
- 蓯ソウ、ス、ショウ、シュ、かぶらmedicinal herb
- 菎コンa kind of fragrant herb
- 鬯チョウ、かおりぐさfragrant herbs, spiced liqueur, grow, spread
- 朮ジュツ、シュツ、チュツ、もちあわ、おけらa type of millet, a type of herb
- 蕓ウン、あぶらなrue, herb used keep insects away
- 荍キョウ、シュウ、シュ、ぜにあおいbuckwheat, herbal medicine
- 䒑ソウgrass, straw, herbs, weeds
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





