Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 63 kết quả
- 她チ、ジ、シャ、タ、イshe, her
- 経ケイ、キョウ、キン、へ.る、た.つsutra, longitude, pass thru, expire
- 減ゲン、へ.る、へ.らすdwindle, decrease, reduce, decline
- 縁エン、-ネン、ふち、ふち.どる、ゆかりaffinity, relation, connection, edge
- 經ケイ、キョウ、へ.る、た.つ、たていとclassic works, pass through
- 謙ケン、へりくだ.る、かね、ゆずるself-effacing, humble oneself, condescend, be modest
- 箆ヘイ、ハイ、へら、の、くしspatula, arrow shaft
- 篦ヘイ、ハイ、へら、のspatula, arrow shaft
- 歷レキ、リャク、へるtake place, past, history
- 緣エン、ふち、へり、よるhem, margin, reason, cause
- 英エイ、はなぶさ、あ、あい、えEngland, English, hero, outstanding
- 遜ソン、したが.う、へりくだ.る、ゆず.るhumble, modest
- 仙セン、セント、そま、のりhermit, wizard, cent
- 减ゲン、へ.る、へ.らすdecrease, subtract, diminish
- 脧サイ、スイ、サ、セン、へるreduce, contract, exploit, reproductive organ of infant
- 𬬉へら
- 局キョク、つぼねbureau, board, office, affair
- 劗サン、セン、へ.らす、き.る
- 鷺ロ、さぎheron
- 雄ユウ、お-、おす、おん、かつmasculine, male, hero, leader
- 𫓐へらくき
- 茲シ、ジ、ここ.に、し.げるhere
- 杰ケツ、ゲチ、すぐ.れるhero, heroic, outstanding
- 荃セン、ソン、セツ、セチ、サツaromatic herb, fine cloth
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





