Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 33 kết quả
- 聞ブン、モン、き.く、き.こえるhear, ask, listen
- 承ショウ、ジョウ、うけたまわ.る、う.ける、つぐacquiesce, hear, listen to, be informed
- 心シン、こころ、-ごころheart, mind, spirit, heart radical (no. 61)
- 奥オウ、おく、おく.まる、くま、おheart, interior
- 審シン、つまび.らか、つぶさ.に、あきらhearing, judge, trial
- 意イ、もと、よしidea, mind, heart, taste
- 炉ロ、いろりhearth, furnace, kiln, reactor
- 奧オウ、オク、おく.まる、くまheart, interior
- 竈ソウ、かまど、かま、へっついhearth, kitchen stove
- 懐カイ、エ、ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむfeelings, heart, yearn, miss someone
- 執シツ、シュウ、と.る、しtenacious, take hold, grasp, take to heart
- 鑪ロ、いろり、たたらhearth, fireplace, furnace
- 臆オク、ヨク、むね、おくするtimidity, heart, mind, fear
- 㣺シン、こころthe heart, the moral nature, the mind, the affections
- 忄シン、こころheart, standing heart radical variant (no. 61)
- 癊イン、オンdisease of the heart
- 衷チュウinmost, heart, mind, inside
- 轀オン、ウンhearse
- 槫タン、センhearse
- 轜ジ、ひつぎぐるま、じしゃhearse
- 鈩ロ、いろりhearth, fireplace, furnace
- 煁シン、かまどhearth
- 輀ジ、ひつぎぐるまhearse
- 輬リョウ、ねぐるまhearse, carriage
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





