Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 憎ゾウ、にく.む、にく.い、にく.らしい、にく.しみhate, detest
- 嫌ケン、ゲン、きら.う、きら.い、いやdislike, detest, hate
- 婞ケイ、ギョウ、コウ、もと.る、まっすぐhate
- 堲シツ、シチ、ショク、シキ、シhate
- 懟ツイ、ズイ、タイ、うら.むhate, abhor, hatred, resentment
- 轝ヨ、こしenvy, hate, dislike, resentment
- 果カ、は.たす、はた.す、-は.たす、は.てるfruit, reward, carry out, achieve
- 懥チangry, enraged, resentful, hate
- 涯ガイ、はてhorizon, shore, limit, bound
- 崖ガイ、ゲ、ギ、がけ、きしcliff, bluff, precipice
- 厓ガイ、ゲ、ギ、がけ、きしprecipice, shore, bank, surname
- 垓ガイ、カイ、はてborder, boundary, staircase, hundred quintillion
- 畡カイ、はて
- 漄ガイ、はて
- 癉タン、タ、やす.むto hate bitterly, drought, dry
- 澖カン、ゲン、はてがない
- 惱ノウ、なや.む、なや.ます、なや.ましい、なやみangered, filled with hate
- 憝タイ、ズイ、うら.むto dislike, to abhor, to hate
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





