Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 害ガイharm, injury
- 障ショウ、さわ.るhinder, hurt, harm
- 毒ドクpoison, virus, venom, germ
- 惎キ、そこ.なうinjure, harm, murder
- 和ワ、オ、カ、やわ.らぐ、やわ.らげるharmony, Japanese style, peace, soften
- 諧カイ、かな.う、やわ.らぐharmony
- 龢ワ、オ、カ、やわ.らぐ、やわ.らげるin harmony, calm, peaceful
- 咊ワharmony, peace, conciliation, to be on good terms with
- 諴カン、ゲン、コン、やわ.らぐin harmony, in agreement
- 斌ヒン、フン、うるわ.しい、あき.らか、たけbeautiful, harmony of appearance
- 調チョウ、しら.べる、しら.べ、ととの.う、ととの.えるtune, tone, meter, key (music)
- 睦ボク、モク、むつ.まじい、むつ.む、むつ.ぶintimate, friendly, harmonious
- 勰キョウ、かな.う、あ.うpeaceful, harmonious
- 喤コウ、オウ、キョウ、なきごえah, harmony
- 氳ウン、さかんlife-giving influences of nature, spirit of harmony, prosperity
- 沴レイ、ライ、テン、そこな.うfoul and poisonous in confusion, out of harmony
- 欒ラン、おうち、ひじき、まどか、まるいchinaberry tree, round, harmonious
- 藹アイflourishing, luxuriant, harmonize, graceful
- 雝ヨウ、ユ、やわ.らぐmarsh, pool, harmonious
- 騂セイ、ショウ、ケイ、キョウ、あかうまred, brown, bay, neat
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





