Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 硬コウ、かた.いstiff, hard
- 鞏キョウ、かたいhard, firm
- 堅ケン、かた.い、-がた.い、きんstrict, hard, solid, tough
- 確カク、コウ、たし.か、たし.かめるassurance, firm, tight, hard
- 緊キン、し.める、し.まるtense, solid, hard, reliable
- 臤カン、ケン、コウ、キョウ、かた.いhard, wise
- 劼カツ、ケチbe careful, hard, strive
- 矼コウ、ばしstepping stone, hard, serious minded
- 窮キュウ、キョウ、きわ.める、きわ.まる、きわ.まりhard up, destitute, suffer, perplexed
- 固コ、かた.める、かた.まる、かた.まり、かた.いharden, set, clot, curdle
- 槢シュウ、チョウ、ジョウ、くさびhard wood
- 蛇ジャ、ダ、イ、ヤ、へびsnake, serpent, hard drinker
- 勩エイ、イ、シ、いたつき、つか.れるwork hard, belabored, toil
- 楨テイ、チョウ、ねずみもちhardwood, supports, posts
- 劭ショウ、つと.めるrecommend, work hard, beautiful
- 埵タhardened dirt or clay, cluster
- 墠セン、タンsmooth, hard spot made level for sacrificial altar
- 喘ゼン、セン、あえ.ぐ、せきpant, gasp, breathe hard
- 苦ク、くる.しい、-ぐる.しい、くる.しむ、くる.しめるsuffering, trial, worry, hardship
- 牢ロウ、かた.い、ひとやprison, jail, hardness
- 辠サイ、セ、つみ、そしるcrime, sin, vice, evil
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





