Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 46 kết quả
- 銃ジュウ、つつgun, arms
- 砲ホウ、づつcannon, gun
- 軍グン、いくさarmy, force, troops, war
- 礟ホ、ホウ、いしはじきancient ballista for throwing heavy stones, cannon, gun
- 郡グン、こおりcounty, district
- 群グン、む.れる、む.れ、むら、むら.がるflock, group, crowd, herd
- 羣グン、む.れる、むれ、むら、むら.がるgroup, crowd, multitude, mob
- 刓ガン、グン、けず.る、た.つ、え.るtrim
- 㴫コン、クン、グン、ガ、ゲ
- 㻒グン、ギン、キン、ゴン
- 䞫グン
- 䭽グン
- 喗ギン、ゴン、グン
- 夽グン
- 罱ダン、グン、ナン、ランfishing net
- 輑ギン、グン、クン、キン
- 鵘クン、グン、キン、ゴン
- 齫グン、コン
- 齳グンtoothless
- 𠣞グン、クン、いくさ
- 𠣦グン
- 𠹩グン
- 𡗺グン
- 𡗽グン
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





