Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 摯シ、いた.る、つか.む、にえgift, seriousness
- 給キュウ、たま.う、たも.う、-たま.え、きいsalary, wage, gift, allow
- 賚ライ、たま.う、たまものgift
- 賜シ、たまわ.る、たま.う、たも.うgrant, gift, boon, results
- 賵フウ、フ、ボウ、おく.るgift
- 与ヨ、あた.える、あずか.る、くみ.する、ともにbestow, participate in, give, award
- 幣ヘイ、ぬさ、しでcash, bad habit, humble prefix, gift
- 貽イ、おく.るleave behind, gift
- 餼キ、ケ、おくりものsacrificial victim, gift, grain
- 幤ヘイ、ぬさShinto zigzag paper offerings, bad habit, humble prefix, gift
- 餞セン、はなむけfarewell gift
- 賻フcondolence gift
- 贐シン、はなむけgoing away present, parting gift
- 苞ホウ、ヒョウ、つとhusk, bract, straw wrapper, souvenir gift
- 苴ソ、サ、シャ、ショ、つとhusk, bract, straw wrapper, souvenir gift
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





