Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 鬼キ、おに、おに-ghost, devil
- 精セイ、ショウ、しら.げる、くわ.しい、きよrefined, ghost, fairy, energy
- 孽ゲツ、ゲチ、わきばら、ひこばえ、わざわ.いevil, son of concubine, ghost
- 倀チョウ、トウ、ジョウ、くる.う、たお.れるghost of one devoured by tiger
- 彁カ、セイ(ghost kanji)
- 穃ヨウ(ghost kanji)
- 挧ウ、とちJapanese horse chestnut, (ghost kanji)
- 墸チョhesitate, (ghost kanji)
- 暃ヒbe separated, (ghost kanji)
- 椦ケン、まげものwickerwork, (ghost kanji)
- 槞ロウcage, (ghost kanji)
- 袮デイ、ネ、チancestral shrine, embroidery, (ghost kanji)
- 蟐ジョウ、もみtoad, mantis, (ghost kanji), (kokuji)
- 閠ケイ、ギョク、ジュン、うるうintercalation, illegitimate throne, (ghost kanji)
- 駲シュウ、ジュンhorse's buttocks, horse's tail, (ghost kanji)
- 壥テンfine residence, shop, store, (ghost kanji)
- 妛シ、あなど.る、おろか、みにく.い、みだるdespise, contempt, ugly, same as
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





