Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 琦キ、たまgem, precious stone, jade
- 珠シュ、たま、す、とも、まpearl, gem, jewel
- 琉リュウ、ルprecious stone, gem, lapis lazuli
- 璅ソウ、サgem
- 琰エンjewel, gem, glitter of gems
- 玟ビン、ミン、バイ、マイ、ブンstreaks in jade, gem
- 瑱テン、チン、シン、みみだまgem used as ear plug, jade earring
- 璟エイ、ヨウ、ケイ、キョウluster of gem
- 玕カンinferior variety of gem
- 璞ハク、あらたまuncut gem, unpolished gem
- 玥ゲツ、ガチmysterious gem, pearl
- 玷テン、か.けるflaw in gem, flaw in character
- 珩コウ、ギョウthe top gem of the pendants
- 玼セイ、サイ、サ、シ、あざ.やかbeautiful color of gem, flaw in gem
- 瑳サ、みが.くpolish, brilliant white luster of a gem, artful smile
- 澔コウ、おおき.い、ひろ.いradiance of gems
- 璨サンgems, luster of gems, lustrous
- 瑲ショウ、ソウtinkling sound tinkling of pendant gems
- 琀カン、ゴン、ふくみだまgems of pearls formerly put into the mouth of a corpse
- 璀サイ、スイlustre of gems, glitter, shine
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





