Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 門モン、かど、と、じょう、もgate, counter for cannons
- 闥タツ、タチgate
- 閎コウ、オウgate, barrier, wide, vast
- 闈イ、キgate, door, living quarters
- 閽コン、もんばんgatekeeper, gate, door
- 関カン、せき、-ぜき、かか.わる、からくりconnection, barrier, gateway, involve
- 閤コウ、くぐりどsmall side gate
- 閂サン、セン、かんぬきgate bar
- 閘コウ、ひのくちwater gate, lock
- 鬥トウ、カク、ツ、たたかいがまえ、とうがまえbroken gate radical (no. 191)
- 閶ショウ、トウgate of heaven, main gate of palace
- 闠カイ、キgate of a market
- 閆エンvillage gate
- 楣ビ、ミ、ひさしcross-beam above or under a gate
- 閬ロウ、トウ、リョウhigh door, high gate, high, loft
- 牐ソウ、ジョウ、いたがこいsluice, flood gate, canal lock
- 關カン、せき、かか.わる、からくり、かんぬきconnection, barrier, gateway, involve
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





